それでよろしいですか
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVậy được không?
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói