カメラを彼女に向けて撮った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtChĩa máy ảnh về phía cô ấy chụp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
向
kou / mu.ku, mu.i, -mu.ki, mu.keru, -mu.ke, mu.kau, mu.kai, mu.kou, mu.kou-, muko, muka.i
Ở đằng xa, hướng về phía bên kia, vượt ra ngoài.
N1
撮
satsu / to.ru, tsuma.mu, -do.ri
chụp ảnh, chụp hình, nhiếp ảnh gia
Ngữ pháp