レポートの締め切り、明日までだっけ?
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHạn nộp báo cáo là ngày mai phải không?
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
締
tei / shi.maru, shi.mari, shi.meru, -shi.me, -ji.me
siết chặt, buộc chặt, đóng lại
N4
切
setsu, sai / ki.ru, -ki.ru, ki.ri, -ki.ri, -gi.ri, ki.reru, -ki.reru, ki.re, -ki.re, -gi.re
cắt, cắt bỏ, sắc bén
N4
明
mei, myou, min / a.kari, aka.rui, aka.rumu, aka.ramu, aki.raka, a.keru, -a.ke, a.ku, a.kuru, a.kasu
sáng sủa, nhẹ nhàng, rõ ràng
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
Ngữ pháp