不幸が重なり、心が折れそうになった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNhững bất hạnh chồng chất, tim tôi như gãy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
不
fu, bu
tiêu cực, không, xấu
N3
幸
kou / saiwa.i, sachi, shiawa.se
hạnh phúc, phước lành, vận may
N4
重
juu, chou / e, omo.i, omo.ri, omo.nau, kasa.neru, kasa.naru, omo
nặng nề, quan trọng, kính trọng
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
N3
折
setsu, shaku / o.ru, ori, o.ri, -o.ri, o.reru
gấp, vỡ, gãy
Ngữ pháp