両国の間で協議が持たれた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHai bên đã tổ chức tham vấn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
両
ryou / teru, futatsu
Cả hai đều là đồng xu cổ của Nhật Bản, dùng để đếm số toa xe (ví dụ: trên tàu hỏa).
N5
国
koku / kuni
quốc gia, trả tiền, país
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N2
協
kyou
sự hợp tác, sự hợp tác, sự hợp tác
N3
議
gi
thảo luận, tham khảo ý kiến, tranh luận
N4
持
ji / mo.tsu, -mo.chi, mo.teru
nắm giữ, có, sở hữu
Ngữ pháp