先日、彼と偶然街で会った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHôm trước tình cờ gặp anh ấy ngoài phố
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
先
sen / saki, ma.zu
trước, phía trước, trước đó
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
偶
guu / tama
vô tình, số chẵn, cặp đôi
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N1
街
gai, kai / machi
đại lộ, đường phố, thị trấn
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
Ngữ pháp