Câu
Cấp độ: N1

した、賃げがした

Kana: ろうどう くみあいが かいしゃと こうしょうした けっか ちんあげが じつげんした Romaji: Roudou kumiai ga kaisha to koushou shita kekka chin’age ga jitsugen shita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Công đoàn thương lượng với công ty, tăng lương đã thành

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
労働組合が会社と交渉した結果、賃上げが実現した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan