十分に休息を取って
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHãy nghỉ ngơi đầy đủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
十
juu, jitsu, jutsu / too, to, so
mười, mười, mười
N3
分
bun, fun, bu / wa.keru, wa.ke, wa.kareru, wa.karu, wa.katsu
phần, phút thời gian, đoạn
N5
休
kyuu / yasu.mu, yasu.maru, yasu.meru
nghỉ ngơi, ngày nghỉ, nghỉ hưu
N3
息
soku / iki
hơi thở, hô hấp, con trai
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
Ngữ pháp