友情は何物にも代えがたい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTình bạn không thể thay thế bằng bất cứ thứ gì
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
友
yuu / tomo
bạn bè, amigo
N3
情
jou, sei / nasa.ke
cảm xúc, tình cảm, đam mê
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N4
代
dai, tai / ka.waru, kawa.ru, kawa.ri, ka.wari, -gawa.ri, -ga.wari, ka.eru, yo, shiro
thay thế, thay đổi, chuyển đổi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính