山の頂上に着いた時、雲海が広がってた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhi lên đến đỉnh, biển mây trải ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
山
san, sen / yama
núi, montagne, montaña
N3
頂
chou / itada.ku, itadaki
đặt lên đầu, nhận, đỉnh đầu
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
N4
着
chaku, jaku / ki.ru, ki.seru, tsu.ku, tsu.keru
don, đến, mặc
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N2
雲
un / kumo, -gumo
mây, mây, mây
N4
海
kai / umi
biển, đại dương, biển
N4
広
kou / hiro.i, hiro.maru, hiro.meru, hiro.garu, hiro.geru
rộng, bao la, thoáng đãng
Ngữ pháp