彼、危険を察知してすぐに退いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy cảm nhận nguy hiểm và lùi lại ngay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
危
ki / abu.nai, aya.ui, aya.bumu
nguy hiểm, sợ hãi, bất an
N3
険
ken / kewa.shii
nơi dốc đứng, khó tiếp cận, vị trí bất khả xâm phạm
N3
察
satsu
đoán, suy luận, phỏng đoán
N4
知
chi / shi.ru, shi.raseru
hiểu biết, trí tuệ, am hiểu
N3
退
tai / shirizo.ku, shirizo.keru, hi.ku, no.ku, no.keru, do.ku
rút lui, thoái lui
Ngữ pháp