彼、川に小さな生き物を見つけた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy tìm thấy sinh vật nhỏ ở sông
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
川
sen / kawa
suối, sông, sông hoặc bộ thủ sông ba thì (số 47)
N5
小
shou / chii.sai, ko-, o-, sa-
nhỏ, bé, nhỏ nhắn
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
Ngữ pháp