彼、新しい道路の建設が進んでる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtXây dựng đường mới đang tiến triển
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N3
路
ro, ru / -ji, michi
lối đi, tuyến đường, con đường
N4
建
ken, kon / ta.teru, ta.te, -da.te, ta.tsu
xây dựng, xây dựng, xây dựng
N2
設
setsu / mou.keru
thiết lập, cung cấp, chuẩn bị
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ので
node
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ