彼、日本語の助詞の使い方が独特だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCách anh ấy dùng trợ từ rất độc đáo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N5
語
go / kata.ru, kata.rau
từ ngữ, lời nói, ngôn ngữ
N3
助
jo / tasu.keru, tasu.karu, su.keru, suke
giúp đỡ, cứu hộ, hỗ trợ
N2
詞
shi / kotoba
từ loại, từ ngữ, thơ ca
N4
使
shi / tsuka.u, tsuka.i, -tsuka.i, -zuka.i
sử dụng, cử đi làm nhiệm vụ, ra lệnh
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
N1
独
doku, toku / hito.ri
độc thân, một mình, tự phát
Ngữ pháp