彼、道が混雑してて彼は遅れた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy trễ vì tắc đường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N2
混
kon / ma.jiru, -ma.jiri, ma.zaru, ma.zeru, ko.mu
trộn, pha trộn, nhầm lẫn
N3
雑
zatsu, zou / maji.eru, maji.ru
linh tinh, thợ lặn, misceláneo
N3
遅
chi / oku.reru, oku.rasu, oso.i
chậm, muộn, trở lại
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính