彼、2つの会社を繋げて巨大企業を作った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy kết nối hai công ty tạo tập đoàn lớn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
社
sha / yashiro
công ty, doanh nghiệp, văn phòng
N2
巨
kyo
khổng lồ, to lớn, lớn
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N1
企
ki / kuwada.teru, takura.mu
thực hiện, lên kế hoạch, thiết kế
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N4
作
saku, sa / tsuku.ru, tsuku.ri, -zuku.ri
làm, sản xuất, chuẩn bị
Ngữ pháp