Câu
Cấp độ: N5

て助かった

Kana: かれにノートをかりてたすかった Romaji: Kare ni nooto o karite tasukatta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi mượn sổ của anh ấy và nhờ đó mà thoát

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼にノートを借りて助かった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan