Câu
Cấp độ: N4

にようやく付いた

Kana: かれのきもちにようやくきづいた Romaji: Kare no kimochi ni youyaku kizuita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cuối cùng tôi đã nhận ra tình cảm của anh ấy

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼の気持ちにようやく気付いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan