Câu
Cấp độ: N3

つもられる

Kana: かれの ちえには いつも たすけられる Romaji: Kare no chie ni wa itsumo tasukerareru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi luôn được giúp đỡ bởi trí tuệ anh ấy

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼の知恵にはいつも助けられる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan