彼の訓に従って彼は立ち直った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy theo lời dạy và đứng dậy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N2
訓
kun, kin / oshi.eru, yo.mu, kun.zuru
hướng dẫn, cách đọc chữ Hán Nhật, giải thích
N1
従
juu, shou, ju / shitaga.u, shitaga.eru, yori
đồng hành, tuân theo, phục tùng
N4
立
ritsu, ryuu, rittoru / ta.tsu, -ta.tsu, ta.chi-, ta.teru, -ta.teru, ta.te-, tate-, -ta.te, -da.te, -da.teru
đứng dậy, vươn lên, chuẩn bị
N3
直
choku, jiki, jika / tada.chini, nao.su, -nao.su, nao.ru, nao.ki, su.gu
Ngay lập tức, sự trung thực, sự thẳng thắn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜にしたがって
ni shitagatte
Chỉ thay đổi dần hoặc hành động theo quy tắc, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là theo hoặc dựa theo
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính