Câu
Cấp độ: N5

信感を抱いた

Kana: かれの かおに ふしんかんを いだいた Romaji: Kare no kao ni fushinkan o idaida
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy mang cảm giác bất tín từ mặt anh ta

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼の顔に不信感を抱いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan