Câu
Cấp độ: N3

を繋いで歩いた

Kana: かれは てとてを つないで あるいた Romaji: Kare wa te to te o tsunaide aruita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy đã đi nắm tay nhau

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は手と手を繋いで歩いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan