彼女、通信販売で本を買った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy mua sách qua bán hàng qua bưu điện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
通
tsuu, tsu / too.ru, too.ri, -too.ri, -doo.ri, too.su, too.shi, -doo.shi, kayo.u
giao thông, đường đi qua, đại lộ
N3
信
shin
đức tin, sự thật, lòng trung thành
N2
販
han
tiếp thị, bán hàng, giao dịch
N4
売
bai / u.ru, u.reru
bán, vendre, vener
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N4
買
bai / ka.u
mua, acheter, comprar
Ngữ pháp