Câu
Cấp độ: N3

、食材をめに買っておいた

Kana: かのじょ しょくざいを よぶんめに かって おいた Romaji: Kanojo shokuzai o yobunme ni katte oita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy mua thêm nguyên liệu dư

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、食材を余分めに買っておいた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan