彼女は携帯電話を忘れてきちゃった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy quên điện thoại
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
携
kei / tazusa.eru, tazusa.waru
di động, mang theo (bằng tay), trang bị
N2
帯
tai / o.biru, obi
khăn choàng, thắt lưng, obi
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N3
忘
bou / wasu.reru
quên, oublier, olvidar
Ngữ pháp