彼女は正午に彼と会う
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy gặp anh ấy lúc trưa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
正
sei, shou / tada.shii, tada.su, masa, masa.ni
đúng đắn, công bằng, chính trực
N5
午
go / uma
trưa, dấu hiệu của con ngựa, 11 giờ sáng - 1 giờ chiều
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính