政府は新しい法案を取り上げた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtChính phủ đã đưa ra dự luật mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
政
sei, shou / matsurigoto, man
chính trị, chính phủ, chính trị
N2
府
fu
quận, tỉnh đô thị, văn phòng chính phủ
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N3
法
hou, hatsu, hotsu, furan / nori
phương pháp, luật, quy tắc
N1
案
an / tsukue
kế hoạch, đề xuất, bản nháp
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính