新しい道路が完成して便利になった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCon đường mới hoàn thành và thuận tiện hơn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N3
路
ro, ru / -ji, michi
lối đi, tuyến đường, con đường
N3
完
kan
hoàn hảo, kết thúc
N3
成
sei, jou / na.ru, na.su, -na.su
biến thành, trở thành, đạt được
N3
便
ben, bin / tayo.ri
sự tiện lợi, cơ sở vật chất, chất thải
N3
利
ri / ki.ku
lợi nhuận, ưu thế, lợi ích
Ngữ pháp