Từ
便利
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttiện lợi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
便利とはいえ使いすぎると問題になるかもしれない
Benri to wa ie tsukaisugiru to mondai ni naru kamo shirenai
Dù tiện nhưng dùng nhiều có thể thành vấn đề
N4
便利とはいえ使い方には注意が必要だ
Benri to wa ie tsukaikata ni wa chuui ga hitsuyou da
Dù tiện nhưng cần chú ý
N4
便利なら、このアプリを使います。
Benri nara, kono apuri o tsukaimasu.
Nếu tiện lợi, tôi sẽ dùng ứng dụng này.
N5
昨日は便利でした。
Kinou wa benri deshita.
Hôm qua tiện lợi.
N5
昨日は便利ではありませんでした。
Kinou wa benri dewa arimasen deshita.
Hôm qua không tiện lợi.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勝利
shouri
chiến thắng, thắng lợi
N1
大便
daiben
phân
N1
砂利
jari
sỏi, dằn
N1
便宜
bengi
tiện nghi, chỗ ở
N1
利子
rishi
lãi suất (ngân hàng)
N1
利潤
rijun
lợi nhuận
N1
利息
risoku
lãi suất (ngân hàng)
N1
利点
riten
lợi thế, điểm có lợi
N1
左利き
hidarikiki
người thuận tay trái, người tay trái, người uống rượu sake
Kanji