朝は電車が大変混雑する
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBuổi sáng tàu điện rất đông
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
朝
chou / asa
buổi sáng, triều đại, chế độ
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
N2
混
kon / ma.jiru, -ma.jiri, ma.zaru, ma.zeru, ko.mu
trộn, pha trộn, nhầm lẫn
N3
雑
zatsu, zou / maji.eru, maji.ru
linh tinh, thợ lặn, misceláneo
Ngữ pháp