来月、世界大会が東京で開かれる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTháng sau giải vô địch thế giới sẽ tổ chức tại Tokyo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N5
月
getsu, gatsu / tsuki
tháng, mặt trăng, âm lịch
N4
世
sei, se, sou / yo
thế hệ, thế giới, xã hội
N4
界
kai
thế giới, ranh giới, monde
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N5
東
tou / higashi
phía đông, Est, Este
N4
京
kyou, kei, kin / miyako
vốn, 10**16, vốn
N4
開
kai / hira.ku, hira.ki, -bira.ki, hira.keru, a.ku, a.keru
mở ra, trải ra, mở niêm phong
Ngữ pháp