硬貨を入れて、自動販売機からジュースを買った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBỏ xu vào mua nước ở máy bán tự động
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
硬
kou / kata.i
cứng, chắc, bền
N2
貨
ka / takara
vận chuyển hàng hóa, tài sản
N5
入
nyuu, ju / i.ru, -i.ru, -i.ri, i.reru, -i.re, hai.ru
nhập, chèn, nhập
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N4
動
dou / ugo.ku, ugo.kasu
di chuyển, chuyển động, thay đổi
N2
販
han
tiếp thị, bán hàng, giao dịch
N4
売
bai / u.ru, u.reru
bán, vendre, vener
N3
機
ki / hata
khung dệt, cơ cấu, máy móc
N4
買
bai / ka.u
mua, acheter, comprar
Ngữ pháp