祖母の家の庭には様々な植物がある
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVườn nhà bà có nhiều loại cây
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
祖
so
tổ tiên, người tiên phong, người sáng lập
N5
母
bo / haha, mo
mẹ, maman, mère
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N3
庭
tei / niwa
sân trong, vườn, sân
N3
様
you, shou / sama, san
Esq., cách, thái độ
N2
植
shoku / u.eru, u.waru
cây, chậu cây, cây trồng
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính