祖父の畑で野菜を育てた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi trồng rau ở vườn ông nội
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
祖
so
tổ tiên, người tiên phong, người sáng lập
N5
父
fu / chichi
cha, père, padre
N4
畑
hata, hatake, -batake
nông trại, cánh đồng, vườn
N4
野
ya, sho / no, no-
đồng bằng, cánh đồng, nông thôn
N2
菜
sai / na
rau, món ăn kèm, rau xanh
N3
育
iku / soda.tsu, soda.chi, soda.teru, haguku.mu
nuôi dạy, lớn lên, giáo dục
Ngữ pháp