荷物の到着予定は明日の午後です
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtGói hàng dự kiến đến vào chiều mai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
荷
ka / ni
hành lý, vật nặng vác trên vai, gánh (một gánh nặng)
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N3
到
tou / ita.ru
đến nơi, tiếp tục, đạt tới
N4
着
chaku, jaku / ki.ru, ki.seru, tsu.ku, tsu.keru
don, đến, mặc
N3
予
yo, sha / arakaji.me
trước đó, trước đây, bản thân tôi
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
N4
明
mei, myou, min / a.kari, aka.rui, aka.rumu, aka.ramu, aki.raka, a.keru, -a.ke, a.ku, a.kuru, a.kasu
sáng sủa, nhẹ nhàng, rõ ràng
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N5
午
go / uma
trưa, dấu hiệu của con ngựa, 11 giờ sáng - 1 giờ chiều
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N5
〜予定
yotei
Chỉ kế hoạch tương lai đã được quyết định trước
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính