裁判は公正に行われるべきだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtPhiên tòa phải công bằng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
裁
sai / ta.tsu, saba.ku
thợ may, thẩm phán, quyết định
N3
判
han, ban / waka.ru
phán quyết, chữ ký, con dấu
N4
公
kou, ku / ooyake
công chúng, hoàng tử, quan chức
N4
正
sei, shou / tada.shii, tada.su, masa, masa.ni
đúng đắn, công bằng, chính trực
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜べき
beki
Chỉ bổn phận khuyến nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là nên làm hoặc đúng là nên làm
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính