警察が事件の捜査を進めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCảnh sát tiến hành điều tra vụ án
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
警
kei / imashi.meru
khiển trách, răn dạy, khiển trách
N3
察
satsu
đoán, suy luận, phỏng đoán
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N3
件
ken / kudan
vụ việc, vụ án, vấn đề
N2
捜
sou, shu, shuu / saga.su
tìm kiếm, tra cứu, định vị
N2
査
sa
điều tra, cuộc điều tra, nhà điều tra
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
Ngữ pháp