Từ
警察
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcảnh sát
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
察する
sassuru
đoán, cảm nhận, đánh giá
N1
警戒
keikai
sự cảnh giác, sự đề phòng, tình trạng cảnh giới
N1
警部
keibu
thanh tra cảnh sát
N1
視察
shisatsu
kiểm tra, quan sát
N2
警備
keibi
quốc phòng, bảo vệ, cảnh sát, an ninh
N3
診察
shinsatsu
khám bệnh, khám y tế
N3
観察
kansatsu
quan sát, khảo sát
N3
警告
keikoku
cảnh báo, lời nhắc
N5
警官
keikan
cảnh sát
Kanji