Từ
警官
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcảnh sát
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
警戒
keikai
sự cảnh giác, sự đề phòng, tình trạng cảnh giới
N1
警部
keibu
thanh tra cảnh sát
N1
長官
choukan
trưởng, thư ký (chính phủ)
N2
官庁
kanchou
văn phòng chính phủ, cơ quan chức năng
N2
警備
keibi
quốc phòng, bảo vệ, cảnh sát, an ninh
N3
警告
keikoku
cảnh báo, lời nhắc
N3
官僚
kanryou
quan liêu
N3
器官
kikan
cơ quan
N4
警察
keisatsu
cảnh sát
Kanji