豊かな自然に囲まれて暮らしたい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMuốn sống giữa thiên nhiên phong phú
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
豊
hou, bu / yuta.ka, toyo
dồi dào, xuất sắc, phong phú
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N2
囲
i / kako.mu, kako.u, kako.i
bao vây, vây hãm, cất giữ
N3
暮
bo / ku.reru, ku.rasu
buổi tối, hoàng hôn, cuối mùa
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn