鏡で自分の顔を見た
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi nhìn mặt mình trong gương
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
鏡
kyou, kei / kagami
gương, dụng cụ soi, đầu thùng
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N3
分
bun, fun, bu / wa.keru, wa.ke, wa.kareru, wa.karu, wa.katsu
phần, phút thời gian, đoạn
N3
顔
gan / kao
khuôn mặt, biểu cảm, diện mạo
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
Ngữ pháp