Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
ハンドバッグを忘れた
Handobaggu o wasureta
Tôi quên cái túi
N5
パパに怒られた
Papa ni okorareta
Bố mắng tôi
N5
パーティに招かれた
Paatii ni manekareta
Tôi được mời đến bữa tiệc
N5
ビデオを撮った
Bideo o totta
Tôi đã quay video
N5
ボールが当たった
Booru ga atatta
Bóng đã trúng
N5
ボールを打った
Booru o utta
Tôi đánh bóng
N5
レジでカード払いにした
Reji de kaado barai ni shita
Tôi trả bằng thẻ ở quầy
N5
久しぶりだね
Hisashiburi da ne
Lâu rồi nhỉ
N5
人々の集まりがある
Hitobito no atsumari ga aru
Có buổi tụ họp mọi người
N5
人にはそれぞれ違う強みがある
Hito ni wa sorezore chigau tsuyomi ga aru
Mỗi người có điểm mạnh khác nhau
N5
今にわかる
Ima ni wakaru
Rồi sẽ hiểu thôi
N5
今食事しているところです。
Ima shokuji shite iru tokoro desu.
Tôi đang ăn bây giờ.
N5
冬は寒くなります。
Fuyu wa samuku narimasu.
Mùa đông trở nên lạnh.
N5
千円しかありません
Sen en shika arimasen
Tôi chỉ có một nghìn yên
N5
学校へどうやって行きますか。
Gakkou e dou yatte ikimasu ka.
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
N5
実は彼がやったんだ
Jitsu wa kare ga yattanda
Thực ra anh ấy đã làm
N5
彼、人それぞれに考え方がある
Kare hito sorezore ni kangaekata ga aru
Mỗi người có cách nghĩ riêng
N5
彼がドアを開けました。
Kare ga doa o akemashita.
Anh ấy mở cửa.
N5
彼が来るのを待っています。
Kare ga kuru no o matteimasu.
Tôi đang đợi anh ấy đến.
N5
彼には誤りがあった
Kare ni wa ayamari ga atta
Anh ấy đã sai
N5
彼にボールを投げた
Kare ni booru o nageta
Tôi ném bóng cho anh ấy
N5
彼は100ページを超えた
Kare kare wa hyaku peeji o koeta
Anh ấy vượt qua 100 trang
N5
彼はいつもパイプを咥えてる
Kare wa itsumo paipu o kuwaeteru
Anh ấy luôn ngậm tẩu
N5
彼はもう帰ったはずです。
Kare wa mou kaetta hazu desu.
Anh ấy chắc đã về rồi.