Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
彼女は胸がドキドキした
Kanojo wa mune ga dokidoki shita
Tim cô ấy đập thình thình
N5
彼女は自分のスタイルがある
Kanojo wa jibun no sutairu ga aru
Cô ấy có phong cách riêng
N5
彼女は頭がよくてしかも優しい
Kanojo wa atama ga yokute shikamo yasashii
Cô ấy thông minh và lại tốt bụng
N5
彼女女はソファーに座って本を読んでいる
Kanojo kanojo wa sofaa ni suwatte hon o yonde iru
Cô ấy ngồi trên sofa đọc sách
N5
彼無しでは生きていけない
Kare nashi de wa ikite ikenai
Không thể sống thiếu anh ấy
N5
後で使うのでコピーしておきます
Ato de tsukau node kopii shite okimasu
Tôi sao chép vì sẽ dùng sau
N5
徐々に寒くなってきた
Jojo ni samuku nattekita
Dần dần trở lạnh
N5
心臓がドキドキしてる
Shinzou ga dokidoki shiteru
Tim tôi đang đập thình thịch
N5
思わず笑っちゃった
Omowazu waracchattá
Tôi đã lỡ bật cười
N5
手伝いましょうか。
Tetsudaimashou ka.
Tôi giúp nhé?
N5
手伝ってくれてありがとう
Tetsudatte kurete arigatou
Cảm ơn đã giúp
N5
敵を作ってはいけない
Teki o tsukutte wa ikenai
Đừng tạo thù địch
N5
旗が風にたなびいている
Hata ga kaze ni tanabikite iru
Lá cờ tung bay trong gió
N5
日本語はどうですか。
Nihongo wa dou desu ka.
Tiếng Nhật thế nào?
N5
昨日は便利ではありませんでした。
Kinou wa benri dewa arimasen deshita.
Hôm qua không tiện lợi.
N5
昨日は暇ではありませんでした。
Kinou wa hima dewa arimasen deshita.
Hôm qua tôi không rảnh.
N5
時間がありませんから急ぎます。
Jikan ga arimasen kara isogimasu.
Tôi vội vì không có thời gian.
N5
時間がないので急ぎます。
Jikan ga nai node isogimasu.
Tôi vội vì không có thời gian.
N5
朝から空が曇っています。
Omowazu waratte shimatta
Tôi đã bật cười dù không cố ý
N5
水を飲みます
Mizu o nomimasu
Tôi uống nước
N5
汗がだんだん出てきた
Ase ga dandan dete kita
Mồ hôi bắt đầu toát ra
N5
涙を流さずにいられなかった
Namida o nagasazu ni irarenakatta
Tôi không kìm được nước mắt
N5
疲れたので少し休みます。
Tsukareta node sukoshi yasumimasu.
Vì mệt nên tôi nghỉ một chút.
N5
私はあまりテレビを見ません。
Watashi wa amari terebi o mimasen.
Tôi không xem TV nhiều.