Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
あの人、ほんとにすごい俳優だよね
Ano hito, hontou ni sugoi haiyuu da yo ne
Người đó thực sự là diễn viên tuyệt vời nhỉ
N3
あの子の真似ばかりしないで
Ano ko no mane bakari shinaide
Đừng có bắt chước đứa trẻ đó hoài
N3
いいアイデアがふと思い付いた
Ii aidea ga futo omoitsuita
Đột nhiên nghĩ ra ý hay
N3
うちのチーム、マジでいい人ばっかだ
Uchi no chiimu, maji de ii hito bakka da
Đội mình toàn người tốt thật sự
N3
がっかりさせたくないで
Gakkari sasetaku naide
Tôi không muốn làm bạn thất vọng
N3
このアプリなら無料で使える
Kono apuri nara muryou de tsukaeru
App này dùng miễn phí
N3
このプロジェクトのメンバーを3つの組に分けて、それぞれに担当を決めた
Kono purojekuto no membaa o mittsu no kuni wakete sorezore ni tantou o kimeta
Tôi chia 3 nhóm, mỗi nhóm phụ trách việc riêng
N3
このレシピ、手間かかるけど味は最高
Kono reshipi, tema kakaru kedo aji wa saikou
Công thức này tốn công nhưng vị ngon nhất
N3
この件についてちゃんと話し合おう
Kono ken ni tsuite chanto hanashiaou
Hãy nói chuyện nghiêm túc về vấn đề này
N3
この機械の操作を誰かに教えてもらった
Kono kikai no sousa o dareka ni oshiete moratta
Có ai đó dạy tôi vận hành máy này
N3
この申請、私の判断で通していい?
Kono shinsei, watashi no handan de toshite ii?
Tôi có thể tự phê duyệt đơn này theo phán đoán của mình không?
N3
この薬は効果が出るまでに時間がかかるんだって
Kono kusuri wa kouka ga deru made ni jikan ga kakaru n datte
Thuốc này cần thời gian để phát huy tác dụng
N3
この駐車場の料金はいくらですか
Kono chuushajou no ryoukin wa ikura desu ka
Phí gửi xe này bao nhiêu?
N3
こんなに強いとは思わなかった
Konna ni tsuyoi to wa omowanakatta
Không ngờ lại mạnh đến vậy
N3
その問題をめぐって多くの議論が続いている
Sono mondai o megutte ooku no giron ga tsuzuite iru
Có nhiều tranh luận quanh vấn đề đó
N3
ちょっと手伝ってもらえませんか
Chotto tetsudatte moraemasen ka
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
N3
とにかくやってみようよ
Tonikaku yattemiyou yo
Dù gì thì cứ thử đi
N3
なぜならそれが正しい方法だからだ
Nazenara sore ga tadashii houkou da kara da
Bởi vì đó là phương pháp đúng
N3
まさかこんな宝物が見つかるなんて!発見だ!
Masaka konna takaramono ga mitsukaru nante! Hakken da!
Không ngờ lại tìm được kho báu này! Phát hiện lớn!
N3
ゴール目前で足が止まっちゃった
Goru mokuzen de ashi ga tomacchattá
Ngay trước vạch đích, chân tôi khựng lại
N3
チケットは余分にとってあります
Chiketto wa yobun ni totte arimasu
Tôi có giữ thêm một vé dự phòng
N3
プレゼンの要点を三つにまとめました
Purezen no youten o mittsu ni matomemashita
Tôi tóm tắt các điểm chính của bài thuyết trình thành ba
N3
ベルが鳴ったら入ってきて
Beri ga nattara haitte kite
Khi chuông reo thì vào
N3
今後ともよろしくお願いいたします
Kongo to mo yoroshiku onegai itashimasu
Mong tiếp tục nhận được sự hỗ trợ của bạn