Câu
Cấp độ: N3

ジェクトのを3つのけて、めた

Kana: この プロジェクトの メンバーを みっつの くに わけて それぞれに たんとうを きめた Romaji: Kono purojekuto no membaa o mittsu no kuni wakete sorezore ni tantou o kimeta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi chia 3 nhóm, mỗi nhóm phụ trách việc riêng

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
このプロジェクトのメンバーを3つの組に分けて、それぞれに担当を決めた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan