このプロジェクトのメンバーを3つの組に分けて、それぞれに担当を決めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi chia 3 nhóm, mỗi nhóm phụ trách việc riêng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
組
so / ku.mu, kumi, -gumi
hiệp hội, bím tóc, tết tóc
N3
分
bun, fun, bu / wa.keru, wa.ke, wa.kareru, wa.karu, wa.katsu
phần, phút thời gian, đoạn
N2
担
tan / katsu.gu, nina.u
vác, mang, nâng
N3
当
tou / a.taru, a.tari, a.teru, a.te, masa.ni, masa.nibeshi
đánh trúng, đúng, thích hợp
N3
決
ketsu / ki.meru, -gi.me, ki.maru, sa.ku
quyết định, xác định, thống nhất
Ngữ pháp