Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 チームの構成を変える前にメンバーの意見を聞くべきだ Chiimu no kousei o kaeru mae ni menbaa no iken o kiku beki da Trước khi thay đổi cơ cấu đội nên nghe ý kiến thành viên N3 丁寧に断るのが社会人としての礼儀だ Teinei ni kotowaru no ga shakaijin to shite no reigi da Từ chối lịch sự là phép lịch sự của người trưởng thành N3 予約を確認する Yoyaku o kakunin suru Xác nhận đặt chỗ N3 二つの選択肢を比較した結果前者を選んだ Futatsu no sentakushi o hikaku shita kekka zensha o eranda So sánh hai lựa chọn tôi đã chọn cái trước N3 今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う Ima made tsukatte ita houhou yori atarashii houhou no hou ga wakariyasui to omou Tôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ N3 今夜、彼は友人を泊める予定だ Konya kare wa yuujin o tomeru yotei da Tối nay anh ấy sẽ cho bạn ở lại N3 会議を延期する Kaigi o enki suru Hoãn cuộc họp N3 使用する前に説明書を読んで Shiyou suru mae ni setsumeisho o yonde Đọc hướng dẫn trước khi sử dụng N3 信頼関係は日々の小さな行いから増していく Shinrai kankei wa hibi no chiisana okonai kara masu shite iku Mối quan hệ tin tưởng được xây dựng từ những hành động nhỏ hằng ngày N3 個々の意見を尊重する Koko no iken o sonchou suru Tôn trọng ý kiến từng người N3 健康を維持する Kenkou o iji suru Duy trì sức khỏe N3 先日、彼と偶然街で会った Senjitsu kare to guuzen machi de atta Hôm trước tình cờ gặp anh ấy ngoài phố N3 円が弱くなると輸入品の価格が上がる En ga yowaku naru to yunyuuhin no kakaku ga agaru Khi yên suy yếu giá hàng nhập khẩu tăng N3 劇の幕が下りると観客は拍手した Geki no maku ga oriru to kankyaku wa hakushu shita Màn sân khấu hạ xuống, khán giả vỗ tay N3 医師は患者の命を救おうと必死だった Ishi wa kanja no inochi o sukuou to hisshi datta Bác sĩ đã chiến đấu tuyệt vọng để cứu sống bệnh nhân N3 命令に従うことは軍人の基本だ Meirei ni shitagau koto wa gunjin no kihon da Tuân lệnh là điều cơ bản của người lính N3 品質を管理する Hinshitsu o kanri suru Quản lý chất lượng N3 国会での議論が白熱して結局採決は来週に持ち越された Kokkai de no giron ga hakunetsu shite kekkyo saiketsu wa raishuu ni mochikosareta Tranh luận quốc hội nóng lên, cuối cùng bỏ phiếu hoãn sang tuần sau N3 子供は年齢に応じて発達する Kodomo wa nenrei ni oujite hattatsu suru Trẻ em phát triển theo độ tuổi N3 学生時代の仲間と久しぶりに会った Gakusei jidai no nakama to hisashiburi ni atta Tôi gặp lại bạn cùng thời học sinh sau lâu ngày N3 年の暮れに故郷に帰る予定だ Toshi no kure ni kokyou ni kaeru yotei da Tôi dự định cuối năm về quê N3 彼、今朝電車で重大なミスを犯したらしくて反省してるって Kare kesa densha de juudai na misu o okashita rashikute hansei shiteru tte Anh ấy hình như mắc lỗi nghiêm trọng trên tàu sáng nay và đang hối hận N3 彼と契約を結ぶ前に、もう一度内容を確認したほうがいい Kare to keiyaku o musubu mae ni mou ichido naiyou o kakunin shita hou ga ii Trước khi ký hợp đồng, nên kiểm tra lại N3 彼の提案を完全に無視する Kare no teian o kanzen ni mushi suru Hoàn toàn phớt lờ đề xuất của anh ấy