彼、今朝電車で重大なミスを犯したらしくて反省してるって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy hình như mắc lỗi nghiêm trọng trên tàu sáng nay và đang hối hận
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
今
kon, kin / ima
bây giờ, maintenant, ahora
N4
朝
chou / asa
buổi sáng, triều đại, chế độ
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N4
重
juu, chou / e, omo.i, omo.ri, omo.nau, kasa.neru, kasa.naru, omo
nặng nề, quan trọng, kính trọng
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
犯
han, bon / oka.su
tội ác, tội lỗi, hành vi phạm tội
N3
反
han, hon, tan, ho / so.ru, so.rasu, kae.su, kae.ru, -kae.ru
chống-, chống-, chống-
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜らしい
rashii
Chỉ suy đoán dựa trên thông tin hoặc đặc điểm điển hình, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là nghe nói hoặc đúng kiểu
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh