Câu
Cấp độ: N3

を犯したらしくてしてるって

Kana: かれ けさ でんしゃで じゅうだいな ミスを おかした らしくて はんせいしてるって Romaji: Kare kesa densha de juudai na misu o okashita rashikute hansei shiteru tte
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy hình như mắc lỗi nghiêm trọng trên tàu sáng nay và đang hối hận

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、今朝電車で重大なミスを犯したらしくて反省してるって - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan