Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
異なる文化を尊重することが大切です
Kotonaru bunka o sonchou suru koto ga taisetsu desu
Điều quan trọng là tôn trọng các nền văn hóa khác nhau
N3
疲れています。ですから今日は早く帰らせてください
Tsukarete imasu. Desukara kyou wa hayaku kaerasete kudasai
Tôi mệt. Vì vậy hôm nay xin cho tôi về sớm
N3
私たちには表現の自由という基本的な権利がある
Watashitachi ni wa hyougen no jiyuu to iu kihonteki na kenri ga aru
Chúng ta có quyền cơ bản là tự do ngôn luận
N3
結婚相手の条件を明確にしておく
Kekkon aite no jouken o meikaku ni shite oku
Tôi xác định rõ điều kiện bạn đời
N3
自分の主張を明確に伝えることが大切だ
Jibun no shuchou o meikaku ni tsutaeru koto ga taisetsu da
Điều quan trọng là truyền đạt rõ ràng quan điểm của mình
N3
自分の意見を主張する
Jibun no iken o shuchou suru
Bảo vệ quan điểm của bạn
N3
高校では化学と物理を勉強した
Koukou de wa kagaku to butsurí o benkyou shita
Tôi đã học hóa và lý ở cấp ba
N3
黒板に書いた文字が小さすぎて生徒たちから全然見えないって
Kokuban ni kaita moji ga chiisasugite seitotachi kara zenzen mienai tte
Chữ trên bảng quá nhỏ, học sinh không nhìn thấy gì
N3
あらゆる可能性を考慮しなければならない
Arayuru kanousei o kouryo shinakereba naranai
Chúng ta phải xem xét mọi khả năng
N3
ことによると、計画は来月変更になるかもしれない
Kotoniyoruto, keikaku wa raigetsu henkou ni naru kamoshirenai
Tùy trường hợp kế hoạch có thể thay đổi tháng sau
N3
この状況では計画を変えざるを得ない
Kono joukyou de wa keikaku o kaezaru o enai
Phải thay đổi kế hoạch
N3
この雑誌は季刊で、年4回発行される
Kono zasshi wa kikan de nen yonkai hakkou sareru
Tạp chí này ra theo quý, 4 số mỗi năm
N3
この雑誌は毎月十五日に発行される
Kono zasshi wa maitsuki juugo nichi ni hakkou sareru
Tạp chí này được xuất bản vào ngày 15 hằng tháng
N3
みんな歓迎してくれるだろう
Minna kangei shite kureru darou
Tôi nghĩ mọi người sẽ chào đón tôi
N3
もう少し早く知らせてくれれば準備できたのに
Mou sukoshi hayaku shirasete kure reba junbi dekita noni
Nếu báo sớm hơn tôi đã chuẩn bị được
N3
万一の事態に備えて非常食を常備しておくようにって言われた
Manichi no jitai ni sonaete hijoushoku o joubi shite oku you ni tte iwareta
Bảo tôi luôn chuẩn bị đồ ăn khẩn cấp phòng khi có chuyện
N3
上官の命令には従わなければならない
Joukan no meirei ni wa shitagawanakereba naranai
Chúng ta phải tuân lệnh cấp trên
N3
上官の命令には従わなければならない
Joukan no meirei ni wa shitagawanakereba naranai
Phải tuân lệnh cấp trên
N3
人によって価値観が異なるのは当然のことで否定すべきじゃない
Hito ni yotte kachikan ga kotonaru no wa touzen no koto de hitei subeki ja nai
Khác biệt quan điểm giữa người với người là tự nhiên không nên phủ nhận
N3
今日の出来事は、明日には忘れるだろう
Kyou no dekigoto wa ashita ni wa wasureru darou
Sự kiện hôm nay sẽ bị quên ngày mai
N3
今日は同僚と昼食を取る予定です
Kyou wa douryou to chuushoku o toru yotei desu
Hôm nay tôi dự định ăn trưa với đồng nghiệp
N3
会社の利益を最大化することが経営者の仕事だ
Kaisha no rieki o saidaika suru koto ga keieisha no shigoto da
Tối đa hóa lợi nhuận công ty là công việc của nhà quản lý
N3
会議の最中に突然社長が怒鳴り込んできたから全員ひっくり返った
Kaigi no saichuu ni totsuzen shachou ga donarikon dekita kara zenin hikkurikaetta
Giữa cuộc họp giám đốc xông vào hét, mọi người giật mình
N3
写真を拝見しました
Shashin o haiken shimashta
Tôi đã kính cẩn xem bức ảnh