高校では化学と物理を勉強した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi đã học hóa và lý ở cấp ba
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
N5
校
kou, kyou
kỳ thi, trường học, in ấn
N3
化
ka, ke / ba.keru, ba.kasu, fu.keru, ke.suru
thay đổi, mang hình thức, ảnh hưởng
N5
学
gaku / mana.bu
nghiên cứu, học tập, khoa học
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
N4
勉
ben / tsuto.meru
nỗ lực, cố gắng, khuyến khích
N4
強
kyou, gou / tsuyo.i, tsuyo.maru, tsuyo.meru, shi.iru, kowa.i
mạnh mẽ, pháo đài, fuerte
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính